Dịch

Gower

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈɡaʊɚ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngA surname.
  2. Bán đảo ở miền nam xứ Walesdanh từ riêngA peninsula in southern Wales.
  3. Thị trấn ở Quận Cedar, Iowa, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của Robert Gowerdanh từ riêngA township in Cedar County, Iowa, United States, named after Robert Gower.
  4. Thành phố ở Quận Buchanan và Quận Clinton, Missouri, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của quan chức đường sắt A. G. Gowerdanh từ riêngA city in Buchanan County and Clinton County, Missouri, United States, named after railroad official A. G. Gower.

Cụm từ (phrase)

Gowers normdanh từTrong lĩnh vực tổ hợp cộng tính, một lớp các quy chuẩn về các hàm trên một nhóm hữu hạn hoặc đối tượng giống nhóm dùng để định lượng lượng cấu trúc hoặc tính ngẫu nhiên hiện có

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Địa phương ở Shire of Mount Alexander
  1. Địa phương ở Shire of Mount Alexander, miền trung Victoria, ÚcA locality in the Shire of Mount Alexander, central Victoria, Australia

AI