Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họdanh từ riêngA surname.
- Bán đảo ở miền nam xứ Walesdanh từ riêngA peninsula in southern Wales.
- Thị trấn ở Quận Cedar, Iowa, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của Robert Gowerdanh từ riêngA township in Cedar County, Iowa, United States, named after Robert Gower.
- Thành phố ở Quận Buchanan và Quận Clinton, Missouri, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của quan chức đường sắt A. G. Gowerdanh từ riêngA city in Buchanan County and Clinton County, Missouri, United States, named after railroad official A. G. Gower.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Gowers normdanh từ | danh từ | Trong lĩnh vực tổ hợp cộng tính, một lớp các quy chuẩn về các hàm trên một nhóm hữu hạn hoặc đối tượng giống nhóm dùng để định lượng lượng cấu trúc hoặc tính ngẫu nhiên hiện có |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Địa phương ở Shire of Mount Alexander
- Địa phương ở Shire of Mount Alexander, miền trung Victoria, ÚcA locality in the Shire of Mount Alexander, central Victoria, Australia
Họ từ (word family)
cùng gốc GowerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha