Dịch

Gowers norm

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trong lĩnh vực tổ hợp cộng tính, một lớp các quy chuẩn về các hàm trên một nhóm hữu hạn hoặc đối tượng giống nhóm dùng để định lượng lượng cấu trúc hoặc tính ngẫu nhiên hiện códanh từIn the field of additive combinatorics, a class of norms on functions on a finite group or group-like object which quantify the amount of structure or randomness present.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Gowers normDạng gốc (base form)
  2. Gowers normsSố nhiều (plural)

AI