Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc Ghana, người Ghanatính từkhông so sánh (not comparable)Of, from, or pertaining to Ghana or the Ghanaian people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GhanaianDạng gốc (base form)
- GhanaiansSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người Ghana
- A person from Ghana or of Ghanaian descent.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc GhanaianVí dụ
- .Cô ấy có một chút giọng miền Nam làm phảng phất thêm vào giọng Ghana của mình.
- , .Người dân địa phương đã làm điều này, chờ khách du lịch xuống tàu để lừa họ trả tiền cho những thứ mà người Ghana biết là miễn phí.
- Sản lượng cacao Ghana