Dịch

Ghanaian

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc Ghana, người Ghanatính từkhông so sánh (not comparable)Of, from, or pertaining to Ghana or the Ghanaian people.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GhanaianDạng gốc (base form)
  2. GhanaiansSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người Ghana
  1. A person from Ghana or of Ghanaian descent.

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Cô ấy có một chút giọng miền Nam làm phảng phất thêm vào giọng Ghana của mình.
  • , .Người dân địa phương đã làm điều này, chờ khách du lịch xuống tàu để lừa họ trả tiền cho những thứ mà người Ghana biết là miễn phí.
  • Sản lượng cacao Ghana

AI