Gentleman
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Gentlemandanh từ riêngA surname transferred from the nickname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GentlemanDạng gốc (base form)
- GentlemansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| old gentlemandanh từ | danh từ | Cụ ông |
| Gentleman Jimdanh từ | danh từ | Người đàn ông, đặc biệt là một người tên James, cách cư xử cho thấy anh ta là người có bản chất lịch sự, nhã nhặn và đáng kính |
| gentleman farmdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lifestyle block |
| April gentlemandanh từ | danh từ | Một người đàn ông mới cưới |
| first gentlemandanh từ | danh từ | Người đàn ông là vợ hoặc chồng của giám đốc điều hành chính trị, khi nói một cách không cụ thể |
| Second Gentlemandanh từ riêng | danh từ riêng | Người phối ngẫu nam của người chỉ huy thứ hai hoặc người đứng đầu trong hàng kế vị của khu vực tài phán chính trị |
| country gentlemandanh từ | danh từ | Thân sĩ thôn quê |
| gentleman-at-armsdanh từ | danh từ | Là thành viên của Quân đoàn danh dự của các quý ông, vệ sĩ của quốc vương Anh, được thành lập vào năm 1509 và hiện chỉ có nhiệm vụ nghi lễ |
Ví dụ
- " ."
Họ từ (word family)
cùng gốc GentlemanNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha