Dịch

Gem

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
US/d͡ʒɛm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Là người bản địa hoặc cư dân của bang Idaho, Hoa Kỳ.danh từA native or resident of the American state of Idaho.
  2. Thị trấn ma ở Californiadanh từ riêngA ghost town in California.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Indianadanh từ riêngAn unincorporated community in Indiana.
  4. Thành phố ở Kansasdanh từ riêngA city in Kansas.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GemDạng gốc (base form)
  2. GemsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hidden gemdanh từViên ngọc ẩn giấu
-gemhậu tốBiểu thị một cái gì đó có giá trị hoặc chất lượng lớn, trái ngược với từ đối lập ngầm phổ biến hơn được hình thành với -slop
gem treedanh từVật trang trí có hình dạng một cái cây nhỏ với những chiếc lá làm từ đá quý, được cho là có tác dụng thúc đẩy năng lượng tích cực
gem clipdanh từThiết bị nhỏ, gấp lại, bằng dây hoặc nhựa dùng để giữ các tờ giấy lại với nhau
iced gemdanh từLoại bánh quy nhỏ, giòn bên trên phủ một lớp kem cứng, thường có màu sắc rực rỡ
Gem Statedanh từ riêngBiệt hiệu chính thức của Idaho: một tiểu bang của Hoa Kỳ
Gem Countydanh từ riêngMột trong 44 quận ở Idaho, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Emmett
gem squashdanh từLoại bí mùa hè nhỏ, tròn, Cucurbita pepo

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Là tên thu nhỏ của tên nữ Gemma
  1. A diminutive of the female given name Gemma.

AI