Gauge
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên namdanh từ riêngA male given name.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 2 gaugedanh từ | danh từ | Mẫu khổ đường sắt 64 mm, được tiêu chuẩn hóa vào năm 1909 nhưng đã không còn được sử dụng nữa |
| 1 gaugedanh từ | danh từ | Khổ đường sắt mẫu 1,75 inch (44,45 mm) |
| line gaugedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pica stick |
| water gaugedanh từ | danh từ | Cột kính hiển thị mực nước |
| out of gaugecụm giới từ | cụm giới từ | Hàng hóa: không thể xếp vào container khô tiêu chuẩn do kích thước hoặc trọng lượng quá lớn |
| American gaugedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với American wire gauge |
| fuel gaugedanh từ | danh từ | Đồng hồ đo nhiên liệu |
| gas gaugedanh từ | danh từ | Đồng hồ đo trên xe cho biết lượng xăng còn lại trong xe |