Dịch

2 gauge

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mẫu khổ đường sắt 64 mm, được tiêu chuẩn hóa vào năm 1909 nhưng đã không còn được sử dụng nữadanh từkhông đếm được (uncountable)A model railway gauge of 64 mm, standardised in 1909 but since fallen into disuse.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI