Nghĩa chính
- Hằng, sông Hằngdanh từ riêngA river in India and Bangladesh, sacred within Hinduism.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ganges sharkdanh từ | danh từ | Glyphis gangeticus, một loài cá mập cầu siêu được tìm thấy ở sông Hằng và sông Brahmaputra của Ấn Độ và Bangladesh |
| Ganges River dolphindanh từ | danh từ | Platanista gangetica, một loài cá voi có răng được tìm thấy ở sông Hằng và các con sông liên quan ở Nam Á |
Ví dụ
- .
- , .
- .
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng LatinhGangēs
- từ tiếng Hy Lạp cổΓάγγηςGángēs
- từ tiếng Phạnगङ्गाgáṅgā
Cùng gốc (doublet)Ganga