Nghĩa chính
- Sông Hằng, đặc biệt là như một vị thầndanh từ riêngThe river Ganges, especially as a deity.
- Tên dành cho nữ từ tiếng Phạndanh từ riêngA female given name from Sanskrit.
Họ từ (word family)
cùng gốc Ganga- GangatĐịa phương trong khu vực hội đồng MidCoast, phía đông New South Wales, Australiadanh từ riêng
- gangavaChiếc thuyền nhỏ dùng để câu cá bằng bọt biểndanh từ
- GangajalNước từ sông Hằng được coi là thiêng liêng trong Ấn Độ giáodanh từ
- gangaleodinHợp chất hữu cơ được tìm thấy trong địa y Lecanora gangaleoidesdanh từ