Dịch

Ganga

danh từ riêng (proper noun)
/ɡəŋˈɡaː/

Nghĩa chính

  1. Sông Hằng, đặc biệt là như một vị thầndanh từ riêngThe river Ganges, especially as a deity.
  2. Tên dành cho nữ từ tiếng Phạndanh từ riêngA female given name from Sanskrit.

AI