Dịch

Gangetic

tính từ (adjective)
/ɡænˈd͡ʒɛtɪk/

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến sông Hằngtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the river Ganges.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Indo-Gangetictính từLiên quan đến sông Ấn và sông Hằng, đến đồng bằng màu mỡ của tiểu lục địa phía bắc Ấn Độ bao gồm các lưu vực thoát nước của các con sông nói trên, hoặc liên quan đến bất kỳ nền văn minh cổ đại nào gắn liền với đồng bằng

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng LatinhGangēticus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổΓαγγητικόςGangētikós

AI