Nghĩa chính
- Liên quan đến sông Hằngtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the river Ganges.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Indo-Gangetictính từ | tính từ | Liên quan đến sông Ấn và sông Hằng, đến đồng bằng màu mỡ của tiểu lục địa phía bắc Ấn Độ bao gồm các lưu vực thoát nước của các con sông nói trên, hoặc liên quan đến bất kỳ nền văn minh cổ đại nào gắn liền với đồng bằng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc GangeticNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng LatinhGangēticus
- từ tiếng Hy Lạp cổΓαγγητικόςGangētikós