Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Transgangetic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Ở phía xa hơn (hoặc phía đông) của sông Hằng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
On the further (or eastern) side of the Ganges river.
Nguồn gốc
(etymology)
trans-
+
Gangetic
AI
1
Ở phía xa hơn (hoặc phía đông) của sông Hằng
1
Ở phía xa hơn (hoặc phía đông) của sông Hằng
1
Ở phía xa hơn (hoặc phía đông) của sông Hằng