Dịch

Gangean

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến sông Hằngtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the Ganges river.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ( 13) 330 .

Nguồn gốc (etymology)

AI