Dịch

Frisbee

B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thương hiệu Frisbeedanh từ riêngA trademarked brand name of disc-shaped gliding toy.
  2. Đĩa ném, đĩa ném thể thao, frisbeedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A disk-shaped gliding toy, sold under the brand name Frisbee.
  3. Ném như đĩa bayđộng từTo throw something in the manner of a Frisbee.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. FrisbeeNguyên thể (infinitive)
  2. FrisbeesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. frisbeesSố nhiều (plural)
  4. FrisbeedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. frisbeedPhân từ II (past participle)
  6. frisbeeingPhân từ I (present participle)
  7. FrisbeeingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

ultimate frisbeedanh từMôn thể thao đồng đội mang tính cạnh tranh không tiếp xúc được chơi bằng một chiếc đĩa bay nhẹ, mục tiêu của môn này là ghi điểm bằng cách chuyền chiếc đĩa cho người chơi ở khu vực cuối sân đối phương
frisbee golfdanh từĐồng nghĩa với disc golf

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Đĩa ném
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đĩa ném, đĩa ném thể thao, frisbeeA frisbee, a disk-shaped gliding toy of any brand.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Người pha chế ném chiếc đế lót ly bằng bìa cứng như đĩa bay về phía vị khách ở cuối quầy bar.
  • . .Tôi đang tự hỏi tại sao chiếc đĩa bay đó lại ngày càng to ra. Và rồi nó đâm vào tôi.
  • .Tom đang chơi đĩa ném.

AI