Dịch

ultimate frisbee

danh từ (noun)
US/ˈʌltəmət ˈfɹɪzbi/

Nghĩa chính

  1. Môn thể thao đồng đội mang tính cạnh tranh không tiếp xúc được chơi bằng một chiếc đĩa bay nhẹ, mục tiêu của môn này là ghi điểm bằng cách chuyền chiếc đĩa cho người chơi ở khu vực cuối sân đối phươngdanh từkhông đếm được (uncountable)A non-contact competitive team sport played with a light flying disc, the object of which is to score points by passing the disc to a player in the opposing end zone.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .
  • .

AI