Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Thị trấn ở Virginiadanh từ riêngA town in Virginia.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| french friesdanh từ | danh từ | Khoai tây chiên |
| freedom friesdanh từ | danh từ | Khoai tây chiên kiểu Pháp |
| cheese friesdanh từ | danh từ | Khoai tây chiên được phủ hoặc nấu trong phô mai (đặc biệt là khi bào hoặc nấu chảy) hoặc sốt phô mai và đôi khi có thêm các nguyên liệu khác |
| war friesdanh từ | danh từ | Món ăn nhẹ kiểu Hà Lan gồm khoai tây chiên với sốt mayonnaise, sốt đậu phộng và hành sống thái hạt lựu |
| lamb friesdanh từ | danh từ | Tinh hoàn của một con cừu non được bóc vỏ, cuộn trong bột bánh quy giòn, chiên và dùng làm thức ăn, một món ăn truyền thống ở vùng Bluegrass, Kentucky |
| Greek friesdanh từ | danh từ | Khoai tây chiên ăn kèm với phô mai, rau thơm và chanh |
| apple friesdanh từ | danh từ | Khoai tây chiên làm từ táo thay vì khoai tây |
| curly friesdanh từ | danh từ | Khoai tây chiên xoắn |
Ví dụ
- .. , . 20 .
Họ từ (word family)
cùng gốc FriesNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápfriche“fallow land”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha