Dịch

Fountain

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Thị trấn ma ở quận Mendocino, California, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ghost town in Mendocino County, California, United States.
  2. Thành phố thuộc quận El Paso, Colorado, Hoa Kỳ, được đặt tên theo suối Fountain Creek (một nhánh sông Arkansas).danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in El Paso County, Colorado, United States, named after Fountain Creek (Arkansas River tributary).
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc Quận Bay, Florida, Hoa Kỳ.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Bay County, Florida, United States.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Monroe, bang Illinois, Hoa Kỳ.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Monroe County, Illinois, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. FountainDạng gốc (base form)
  2. FountainsSố nhiều (plural)

8 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 8
Thành phố thuộc quận Fountain
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thành phố thuộc quận Fountain, bang Indiana, Hoa Kỳ, trước đây được biết đến với tên Portland.A city in Fountain County, Indiana, United States, USA formerly known as Portland.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • Mermaiden's , .

AI