Dịch

Fanta

A2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhãn hiệu nước ngọt có gadanh từ riêngA brand of fruit-flavoured carbonated drink produced by the Coca-Cola Company.
  2. Họ (người)danh từ riêngA surname.
  3. Một phần đồ uống Fantadanh từA serving of this drink.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. FantaDạng gốc (base form)
  2. FantasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Fanta cakedanh từLoại bánh xốp của Đức với thành phần chính là Fanta

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng, danh từ
  1. từ tiếng ĐứcFantasie“imagination”
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng SécFanta
  2. từ tiếng ĐứcFant“dandy, inexperienced person”
  3. mượn từ tiếng Amharaፋንታfanta
danh từ, động từ

Rút gọn từ fantasia

Ví dụ

  • , . “ ?” ¶ “. I’d , .”Meg nhìn năm buồng, mỗi buồng đều kéo rèm. “Anh ấy ở buồng nào?” ¶ “Buồng ba. Sau khi tôi mời anh ấy một thanh Mars và một chai Fanta, anh ấy có vẻ đủ vui vẻ để chờ đợi.
  • " , ?!" Al-Sayib , .“Cậu đang ở đâu vậy, Dima?!” Al-Sayib hỏi, lấy khăn lau chỗ Fanta bị đổ.
  • " ," Al-Sayib, . " . ?"“Tôi biết,” Al-Sayib nói, lấy một chai Fanta mới. “Đây là việc nghiêm trọng. Vậy sao cậu gọi?”

AI