Fanta
A2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhãn hiệu nước ngọt có gadanh từ riêngA brand of fruit-flavoured carbonated drink produced by the Coca-Cola Company.
- Họ (người)danh từ riêngA surname.
- Một phần đồ uống Fantadanh từA serving of this drink.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- FantaDạng gốc (base form)
- FantasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Fanta cakedanh từ | danh từ | Loại bánh xốp của Đức với thành phần chính là Fanta |
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng, danh từ
- từ tiếng ĐứcFantasie“imagination”
danh từ riêng
- mượn từ tiếng SécFanta
- từ tiếng ĐứcFant“dandy, inexperienced person”
- mượn từ tiếng Amharaፋንታfanta
danh từ, động từ
Rút gọn từ fantasia
Họ từ (word family)
cùng gốc FantaVí dụ
- , . “ ?” ¶ “. I’d , .”Meg nhìn năm buồng, mỗi buồng đều kéo rèm. “Anh ấy ở buồng nào?” ¶ “Buồng ba. Sau khi tôi mời anh ấy một thanh Mars và một chai Fanta, anh ấy có vẻ đủ vui vẻ để chờ đợi.
- " , ?!" Al-Sayib , .“Cậu đang ở đâu vậy, Dima?!” Al-Sayib hỏi, lấy khăn lau chỗ Fanta bị đổ.
- " ," Al-Sayib, . " . ?"“Tôi biết,” Al-Sayib nói, lấy một chai Fanta mới. “Đây là việc nghiêm trọng. Vậy sao cậu gọi?”