Nghĩa chính
- Trang mạng xã hộidanh từ riêngA social-networking website where users can find acquaintances or friends, exchange messages, and post updates.
- Trang cá nhân, hồ sơ Facebookdanh từA personal web profile on the social-networking site Facebook.
- Dùng Facebook, lướt Facebookđộng từnội động từ (intransitive)To use the social-networking site Facebook.
- Nhắn tin Facebook, bình luận Facebookđộng từngoại động từ (transitive)To send a message or leave a comment on Facebook.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- FacebookNguyên thể (infinitive)
- FacebooksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- FacebookedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- FacebookingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Facebook jaildanh từ | danh từ | Khoảng thời gian mà người dùng bị cấm hoặc chặn truy cập hoặc đăng lên tài khoản Facebook của họ |
| Facebook officialtính từ | tính từ | Được thừa nhận công khai, bằng chứng là trạng thái mối quan hệ trên Facebook hoặc một trang web tương tự |
| Facebook generationdanh từ | danh từ | Nhóm nhân khẩu học đã trưởng thành bằng cách sử dụng mạng xã hội làm công cụ kết nối mạng chính của họ |
| Facebook slutdanh từ | danh từ | Người nghiện trang mạng xã hội Facebook |
| Facebook memedanh từ | danh từ | Phong cách chụp ảnh macro theo khuôn mẫu gắn liền với khiếu hài hước của thế hệ baby boomers và Thế hệ X |
| on facebook | Trên Facebook | |
| facebook page | Trang Facebook | |
| facebook post | Bài đăng trên Facebook |
Ví dụ
- .Họ đã đóng tài khoản Facebook của tôi.
- .Sami có sáu tài khoản Facebook khác nhau.
- .Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc Facebook- FacebookyLiên quan đến mạng xã hội Facebook; tương tự như hoạt động trên Facebooktính từ
- FacebookerNgười sử dụng trang mạng xã hội Facebookdanh từ
- FacebookableXứng đáng hoặc có thể được đăng trên nền tảng truyền thông xã hội Facebooktính từ
- FacebooklandCộng đồng trực tuyến của người dùng Facebook là một địa điểm giả địnhdanh từ riêng
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha