Nghĩa chính
- Họ người Do Tháidanh từ riêngAn Ashkenazic Jewish surname from German.
- Chơi bẩn, hất cẳng cổ đôngđộng từTo behave like Mark Zuckerberg, especially to eject a co-investor by diluting their stock, similar to the alleged treatment of Eduardo Saverin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ZuckerbergNguyên thể (infinitive)
- ZuckerbergsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- ZuckerbergedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- ZuckerbergingPhân từ I (present participle)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcZuckerberg
Ví dụ
- ! .Chúng ta đang làm theo cách của Zuckerberg! Tất cả những nhà đầu tư từ chối chúng ta đều không hiểu.
- ?Edward Zuckerberg có ân ái với con gái mình không?
- ?Edward Zuckerberg có phạm tội loạn luân không?
Họ từ (word family)
cùng gốc Zuckerberg- ZuckerbergianLiên quan đến Mark Zuckerberg (sinh năm 1984), người sáng lập mạng xã hội Facebooktính từ
- ZuccCấm vĩnh viễn hoặc tạm thời đăng bài trên một trang web, đặc biệt là trên Facebook hoặc Instagramđộng từ
- ZuckMark Zuckerberg (sinh năm 1984), người sáng lập mạng xã hội Facebookdanh từ riêng
Từ liên quan (related word)