FOS
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của freedom of speechdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of freedom of speech.
- Viết tắt của Financial Ombudsman Servicedanh từ riêngInitialism of Financial Ombudsman Service.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -foshậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tên của các dẫn xuất photpho dùng làm thuốc trừ sâu, thuốc trừ sâu, v.v |
| fos-tiền tố | tiền tố | Dùng để tạo thành tên của các dẫn xuất phốt pho thuộc nhiều loại dược lý khác nhau |
| -fos-liên tố | liên tố | Dùng để tạo thành tên của các dẫn xuất phốt pho thuộc nhiều loại dược lý khác nhau |
| cub fosdanh từ | danh từ | Hố khối |