Dịch

FOS

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của freedom of speechdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of freedom of speech.
  2. Viết tắt của Financial Ombudsman Servicedanh từ riêngInitialism of Financial Ombudsman Service.

Cụm từ (phrase)

-foshậu tốDùng để tạo thành tên của các dẫn xuất photpho dùng làm thuốc trừ sâu, thuốc trừ sâu, v.v
fos-tiền tốDùng để tạo thành tên của các dẫn xuất phốt pho thuộc nhiều loại dược lý khác nhau
-fos-liên tốDùng để tạo thành tên của các dẫn xuất phốt pho thuộc nhiều loại dược lý khác nhau
cub fosdanh từHố khối

AI