Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
FOSSer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người dùng hoặc người ủng hộ phần mềm nguồn mở miễn phí
danh từ
A user or advocate of free open source software.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
FOSSer
Dạng gốc
(base form)
FOSSer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
FOSS
+
-er
AI
1
Người dùng hoặc người ủng hộ phần mềm nguồn mở miễn phí
1
Người dùng hoặc người ủng hộ phần mềm nguồn mở miễn phí
1
Người dùng hoặc người ủng hộ phần mềm nguồn mở miễn phí