Dịch

-fos-

liên tố
UK/fəs/US/fɑs/

Nghĩa chính

  1. Dùng để tạo thành tên của các dẫn xuất phốt pho thuộc nhiều loại dược lý khác nhauliên tốUsed to form names of phosphorous derivatives of various pharmacological categories.

Cụm từ (phrase)

-fosfamidehậu tốDùng để tạo thành tên của các tác nhân alkyl hóa thuộc nhóm cyclophosphamide
-fosinehậu tốDùng để tạo thành tên của các dẫn xuất phốt pho được sử dụng làm thuốc kìm tế bào

AI