Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
-fosine
hậu tố
UK
/
f
ə
.
z
iː
n
/
US
/
f
ə
ˌ
s
i
n
/
Nghĩa chính
1
Dùng để tạo thành tên của các dẫn xuất phốt pho được sử dụng làm thuốc kìm tế bào
hậu tố
Used to form names of phosphorous derivatives used as cytostatics.
Nguồn gốc
(etymology)
-fos-
“phosphorous derivative”
+
-ine
AI
1
Dùng để tạo thành tên của các dẫn xuất phốt pho được sử dụng làm thuốc kìm tế bào
1
Dùng để tạo thành tên của các dẫn xuất phốt pho được sử dụng làm thuốc kìm tế bào
1
Dùng để tạo thành tên của các dẫn xuất phốt pho được sử dụng làm thuốc kìm tế bào