Nghĩa chính
- Dùng để tạo thành tên của các dẫn xuất photpho dùng làm thuốc trừ sâu, thuốc trừ sâu, v.vhậu tốUsed to form names of phosphorous derivatives used as insecticides, anthelminthics, pesticides, etc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -fosinehậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tên của các dẫn xuất phốt pho được sử dụng làm thuốc kìm tế bào |
| -fosfamidehậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tên của các tác nhân alkyl hóa thuộc nhóm cyclophosphamide |