FOIL
danh từ riêng (proper noun)động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Làm thất bại (một âm mưu, một kế hoạch…)danh từ riêngAn acronym for the algorithm for multiplying two binomials.
- Áp dụng thuật toán FOIL vàođộng từngoại động từ (transitive)To apply the FOIL algorithm to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bow foildanh từ | danh từ | Cánh dưới nước có thể thu vào được gắn vào mũi tàu |
| gold foildanh từ | danh từ | Tấm vàng mỏng dày hơn vàng lá |
| foil stonedanh từ | danh từ | Viên đá quý giả |
| foil razordanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với foil shaver |
| silver foildanh từ | danh từ | Dùng theo nghĩa đen, xem silver, foil |
| aluminium foildanh từ | danh từ | Giấy bạc |
| tin foil | Giấy thiếc, giấy bạc | |
| foil a plot | Phá vỡ âm mưu |
Họ từ (word family)
cùng gốc FOILNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , "" , , , , , . . .