Dịch

F

ký hiệu (symbol)số từ (numeral)thán từ (interjection)tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)động từ (verb)
UK/ɛf/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 24 nghĩa
  1. Chữ cái thứ sáu trong bảng chữ cái tiếng Anh, được gọi là ef và được viết bằng chữ Latinhký hiệuThe sixth letter of the English alphabet, called ef and written in the Latin script.
  2. Ký hiệu chữ số thứ sáu của bảng chữ cái tiếng Anh, được gọi là ef và được viết bằng chữ Latinhsố từThe sixth numeral symbol of the English alphabet, called ef and written in the Latin script.
  3. Lời chia buồn, sự tiếc thươngthán từAn expression of sympathy or pity; see F in the chat.
  4. Saitính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of false.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. FNguyên thể (infinitive)
  2. F's (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. FsSố nhiều (plural)
  4. F'ed (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. F'd (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. F'ing (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Ngôi thứ ba số ít, quá khứ và phân từ II, quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

24 nghĩa khác

Ký hiệu (symbol) 5
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 10
Danh từ riêng (proper noun) 5
Động từ (verb) 1
Nốt Fa
  1. The fourth note of the diatonic scale of C major, called fa in solfège.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Tôi học nhầm môn nên bị điểm F.
  • 1995, 700 , 97 (36 ).Trong ba ngày tháng Bảy năm 1995, hơn 700 người đã chết ở Chicago, khi nhiệt độ tăng lên trên 97 độ F (36 độ C).
  • , , , , , , , , , , .

AI