Ether
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vị thần hiện thân của bầu không khí tươi sáng, rực rỡ của thiên đường. Anh ta là đối tác La Mã của Aetherdanh từ riêngThe god-personification of the bright, glowing upper air of heaven. He is the Roman counterpart of Aether.
- Nhà tiên tri người Mỹ cổ đại về thần học Mặc Môn, người đã viết Sách Ê The trong Sách Mặc Môndanh từ riêngThe ancient American prophet of Mormon theology who wrote the Book of Ether in the Book of Mormon.
- Đơn vị của tiền kỹ thuật số Ethereum, ETHdanh từA unit of the Ethereum digital currency, ETH.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crown etherdanh từ | danh từ | Bất kỳ loại hợp chất vòng lớn nào có chứa các đơn vị lặp lại là -CH₂CH₂O- |
| sulfur etherdanh từ | danh từ | Một phần ba |
| ether enginedanh từ | danh từ | Động cơ ngưng tụ giống như động cơ hơi nước, nhưng hoạt động bằng hơi ether thay vì hơi nước |
| petroleum etherdanh từ | danh từ | Một phần dầu mỏ dễ bay hơi, thường có sẵn ở một số phần sôi ở nhiệt độ từ 40°C đến 140°C, và được sử dụng làm dung môi trong phòng thí nghiệm và công nghiệp |
| ethyl etherdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với diethyl ether |
| glycol etherdanh từ | danh từ | Alkyl ete dựa trên glycol như ethylene glycol hoặc propylene glycol |
| lariat etherdanh từ | danh từ | Vương miện ether có chuỗi bên có cấu trúc tương tự |
| diethyl etherdanh từ | danh từ | Chất lỏng trong suốt, không màu, rất dễ cháy có nhiệt độ sôi thấp và công thức hóa học CH₃-CH₂-O-CH₂-CH₃. Được sử dụng làm dung môi và trước đây được dùng làm thuốc gây mê toàn thân |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc EtherNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổether
- từ tiếng Latinhaether“the upper pure, bright air”
- từ tiếng Hy Lạp cổαἰθήρaithḗr“upper air”
Cùng gốc (doublet)Aether
Ví dụ
- 30 , 12:32 .. , 350 , $560,000.