Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Niềm tin triết học rằng niềm vui là điều tốt đẹp nhất, đặc biệt được Epicurus ủng hộ với việc tập trung vào niềm vui tinh thần và tránh đau đớn (ataraxia) thông qua sự điều độ và đức hạnh chungdanh từkhông đếm được (uncountable)The philosophical belief that pleasure is the highest good, particularly as advocated by Epicurus with a focus on mental pleasures and on avoidance of pain (ataraxia) through moderation and common virtue.
- Đồng nghĩa với hedonism: theo đuổi thú vui chung, đặc biệt là sự tận hưởng tinh tế và hiểu biết về đồ ăn, đồ uống ngon và những thú vui nhục dục tương tựdanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of hedonism, general pursuit of pleasure, particularly refined and knowledgeable enjoyment of good food, drink, and similar sensual pleasures.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- EpicureanismDạng gốc (base form)
- EpicureanismsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với atheism
- không đếm được (uncountable)Synonym of atheism.
Đồng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha