Nghĩa chính
- Liên quan đến Epicurus hoặc Chủ nghĩa hưởng lạc, triết lý của ôngtính từOf or relating to Epicurus or Epicureanism, his philosophy.
- Một tín đồ của Epicurus và chủ nghĩa hưởng lạcdanh từa follower of Epicurus and Epicureanism
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- EpicureanDạng gốc (base form)
- EpicureansSố nhiều (plural)
- more EpicureanSo sánh hơn (comparative)
- most EpicureanSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổEpicurien
- từ tiếng LatinhEpicureus
- từ tiếng Hy Lạp cổἘπικούρειοςEpikoúreios“Epicurean”
Ví dụ
Họ từ (word family)
cùng gốc Epicurean- epicureanlyMột cách hưởng thụtrạng từ
- epicureanizeLàm cho thích thú; gây ra giá trị và theo đuổi những thú vui tinh tếđộng từ
- EpicureanismNiềm tin triết học rằng niềm vui là điều tốt đẹp nhất, đặc biệt được Epicurus ủng hộ với việc tập trung vào niềm vui tinh thần và tránh đau đớn (ataraxia) thông qua sự điều độ và đức hạnh chungdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha