Dịch

El

danh từ riêng (proper noun)
UK/ɛl/US/ɛl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thần Eldanh từ riêngAny of several major ancient Near East deities, including the supreme god of the Canaanite religion, but especially the supreme Hebrew God.
  2. Đường sắt trên caodanh từ riêngAny one of several specific elevated railways.
  3. Tên riêng (nam và nữ), tên gọi thân mậtdanh từ riêngA unisex given name, often used as a nickname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ElDạng gốc (base form)
  2. ElsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

el-tiền tốHình thức được lấy bởi en- trước phụ âm l giống như hình elip và hình elip)->, vì nó đồng hóa vị trí phát âm
-elhậu tốHậu tố tạo thành danh từ, ban đầu biểu thị một nhạc cụ, từ các động từ, thường được đánh vần là -le ngoại trừ sau n và e
El Riodanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Ventura, California, Hoa Kỳ
El Saucedanh từ riêngThị trấn ở tỉnh La Union, El Salvador
El Salvadordanh từ riêngEn Xan-va-đo
El Pasodanh từ riêngThành phố El Paso
El Doradodanh từ riêngThủ lĩnh bộ lạc Muisca phủ bụi vàng lên người
El Teldanh từ riêngBiệt danh của Terry Venables (1943–2023), cầu thủ bóng đá và huấn luyện viên bóng đá người Anh

Họ từ (word family)

cùng gốc El

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. từ tiếng Do Thái cổאֵלʾēl
danh từ riêng

Rút gọn từ elevated

Ví dụ

  • […] ,[…]
  • 1987.
  • “/” , .

AI