Edom
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên được đặt cho Esau trong Kinh thánh tiếng Do Tháidanh từ riêngThe name given to Esau in the Hebrew Bible.
- Vùng mà cư dân của họ, người Edomite, theo truyền thống có nguồn gốc từ Esaudanh từ riêngA region whose inhabitants, the Edomites, traditionally traced their ancestry to Esau.
- Rome, Đế chế La Mãdanh từ riêngRome, the Roman Empire.
- Kitô giáo; các quốc gia Kitô giáodanh từ riêngChristianity; Christendom, the Christian countries.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnEdōm
- từ tiếng Hy Lạp KoineἘδώμEdṓm
- từ tiếng Do Thái cổאֱדוֹםʾĔḏōm