Christendom
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thế giới Kitô giáo, Kitô giáodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The Christian world; Christ's Church on Earth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ChristendomDạng gốc (base form)
- ChristendomsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Đức tin Kitô giáo
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being a (devout) Christian; Christian belief or faith.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Christen-dom
- từ tiếng Anh trung đạicristendom
- từ tiếng Anh cổcristendōm
Ví dụ
- .Học thuyết Arian lúc bấy giờ đã chia rẽ thế giới Kitô giáo.
- Cromwell's , .Đặc biệt về luật pháp và hiệu lực bắt buộc của nó, đầu óc Cromwell rất tỉnh táo, đưa ra những phân biệt rõ ràng hơn Wolsey với lương tâm của ông ta hay More với đức tin Kitô giáo của mình.
- .Kết quả nằm ở thực tế về một thế giới Kitô giáo rộng lớn và vẫn đang tiếp tục mở rộng.