ERA
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Góc quay Trái Đấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Earth rotation angle (the rotation of the Earth from the Celestial Intermediate Origin that has no instantaneous motion along the equator.)
- Tỷ lệ điểm mất trung bìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of earned run average, a baseball statistic.
- Mảng cấu hình lại bằng điện tửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of electrically reconfigurable array.
- Cơ quan Đường sắt Châu Âudanh từ riêngInitialism of European Railway Agency, called today the European Union Agency for Railways.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ERADạng gốc (base form)
- ERAsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| modern eradanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với modern period or modern history |
| our eradanh từ | danh từ | Sau Công Nguyên; kỷ nguyên ngày hiện tại bắt đầu khoảng 2000 năm trước trong lịch Gregory |
| Common Eradanh từ riêng | danh từ riêng | Công Nguyên |
| classical eradanh từ | danh từ | Các giai đoạn lịch sử được ghi nhận về một phong cách nghệ thuật, kiến trúc, văn học hoặc âm nhạc cụ thể được gọi là cổ điển |
| New Eradanh từ riêng | danh từ riêng | Kỷ nguyên mới |
| era namedanh từ | danh từ | Niên hiệu |
| golden eradanh từ | danh từ | Thời kỳ hoàng kim |
| bubble eradanh từ | danh từ | Giai đoạn tăng trưởng kinh tế không bền vững và giá tài sản tăng nhanh mà cuối cùng có thể dẫn đến sự sụp đổ hoặc vỡ bong bóng |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Danh từ riêng (proper noun) 2
Giáp phản ứng nổ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of explosive reactive armor.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , 6--3 230 , 0-1 1.01 15 . 37 26 2/3 .
- 1982. .
- , , , .