Dịch

ERA

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Góc quay Trái Đấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Earth rotation angle (the rotation of the Earth from the Celestial Intermediate Origin that has no instantaneous motion along the equator.)
  2. Tỷ lệ điểm mất trung bìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of earned run average, a baseball statistic.
  3. Mảng cấu hình lại bằng điện tửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of electrically reconfigurable array.
  4. Cơ quan Đường sắt Châu Âudanh từ riêngInitialism of European Railway Agency, called today the European Union Agency for Railways.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ERADạng gốc (base form)
  2. ERAsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

modern eradanh từĐồng nghĩa với modern period or modern history
our eradanh từSau Công Nguyên; kỷ nguyên ngày hiện tại bắt đầu khoảng 2000 năm trước trong lịch Gregory
Common Eradanh từ riêngCông Nguyên
classical eradanh từCác giai đoạn lịch sử được ghi nhận về một phong cách nghệ thuật, kiến trúc, văn học hoặc âm nhạc cụ thể được gọi là cổ điển
New Eradanh từ riêngKỷ nguyên mới
era namedanh từNiên hiệu
golden eradanh từThời kỳ hoàng kim
bubble eradanh từGiai đoạn tăng trưởng kinh tế không bền vững và giá tài sản tăng nhanh mà cuối cùng có thể dẫn đến sự sụp đổ hoặc vỡ bong bóng

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Danh từ riêng (proper noun) 2
Giáp phản ứng nổ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of explosive reactive armor.

Ví dụ

  • , 6--3 230 , 0-1 1.01 15 . 37 26 2/3 .
  • 1982. .
  • , , , .

AI