Dusty
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Là tên thu nhỏ của tên nam Dustindanh từ riêngA diminutive of the male given name Dustin.
- Biệt danh dành cho người mang họ Millerdanh từ riênga nickname for someone with the surname Miller
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dusty rosedanh từ | danh từ | Màu hồng xám nhẹ như phấn, giống như một bông hồng phủ đầy bụi |
| gold-dustytính từ | tính từ | Tương tự hoặc giống với bụi vàng |
| Jack Dustydanh từ riêng | danh từ riêng | A jack-of-the-dust: người thủ kho phụ trách thực phẩm khô |
| rusty dustydanh từ | danh từ | Mông của người ngồi không làm gì cả |
| dusty millerdanh từ | danh từ | Cụm từ công thức dành cho máy xay, liên quan đến bụi phát sinh trong quá trình xay xát |
| dusty plasmadanh từ | danh từ | Plasma chứa các hạt lớn hơn các ion của plasma; thường được sản xuất bằng nhựa vi cầu |
| dusty air | Không khí bụi | |
| dusty road | Con đường bụi bặm |
Họ từ (word family)
cùng gốc DustyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha