Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dusty rose
danh từ
(noun)
US
/ˈ
d
ʌ
s
t
i
ˈɹ
oʊ
z
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Màu hồng xám nhẹ như phấn, giống như một bông hồng phủ đầy bụi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A light, puce-like greyish pink color, like a rose covered in dust.
Ví dụ
The
sun
was
setting
,
and
the
Eiffel
Tower
was
a
dusty
rose
in
the
distance
.
His
heart
leaped
when
he
saw
how
fetching
she
looked
in
her
afternoon
dress
,
silk
chiffon
with
pleated
sleeves
,
in
a
becoming
shade
of
dusty
rose
.
AI
1
Màu hồng xám nhẹ như phấn
1
Màu hồng xám nhẹ như phấn
1
Màu hồng xám nhẹ như phấn