Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rusty dusty
danh từ
(noun)
US
/ˈɹ
ʌ
s
t
i
ˈ
d
ʌ
s
t
i
/
Nghĩa chính
1
Mông của người ngồi không làm gì cả
danh từ
The buttocks of someone who sits and does nothing.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rusty dusty
Dạng gốc
(base form)
rusty dust
ies
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
He
frowned
then
yelled
,
“
You'd
better
get
your
rusty-dusties
in
gear
and
get
to
the
wardroom
or
you're
gonna
be
flying
the
rest
of
the
day
on
an
empty
gut
.”
Leave
these
ladies
at
rest
on
their
big
fat
rusty
dusties
?
AI
1
Mông của người ngồi không làm gì cả
1
Mông của người ngồi không làm gì cả
1
Mông của người ngồi không làm gì cả