Duck
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Duckdanh từ riêngA surname transferred from the nickname.
- Thị trấn Duckdanh từ riêngA town in North Carolina.
- Cộng đồng Duckdanh từ riêngAn unincorporated community in West Virginia.
Cụm động từ (phrasal verb)
- DuckoutRời đi nhanh chóng hoặc rời đi đột ngột, đặc biệt là theo cách không gây chú ý và trước khi một cuộc họp, sự kiện, v.v. kết thúc
- DuckoffNằm thấp; che giấu
Cụm từ khác (phrase)wild duckCon vịt trờiif it looks like a duckDạng tỉnh lược của if it looks like a duck: bơi như vịt và kêu như vịt thì chắc chắn là vịtduck walkKiểu đi bộ có tải trong đó vận động viên thể thao hơi ngồi xổm và luân phiên bước tới hoặc lùi bằng đầu gối trong khi tùy ý mang một quả tạ hoặc chuông ấm ở mỗi bên hoặc một quả tạ ấm hoặc một quả tạ khum ở giữa hai chândead duckNgười đang gặp nguy hiểm hoặc rắc rối nghiêm trọnglucky duckMột người có sự may mắn đáng kinh ngạcDonald DuckVịt Donald
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidoke“duck”
Ví dụ
- , , .
- .
- , " " .
Họ từ (word family)
cùng gốc DuckNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha