Dorman
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DormanDạng gốc (base form)
- DormansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dormant windowdanh từ | danh từ | Cửa sổ ngủ tập thể |
| dormant volcanodanh từ | danh từ | Núi lửa đang ngủ |
| dormant warrantcụm từ | cụm từ | Trát bắt để trống tên |
| Dormand-Prince methoddanh từ | danh từ | Phương pháp giải các phương trình vi phân thông thường, sử dụng sáu đánh giá hàm để tính nghiệm chính xác bậc bốn và bậc năm, hiệu giữa chúng sau đó được coi là sai số của nghiệm (bậc bốn) |
| Dormant Commerce Clausedanh từ riêng | danh từ riêng | Học thuyết pháp lý được suy ra từ Điều khoản Thương mại cấm các quốc gia phân biệt đối xử trong thương mại giữa các tiểu bang hoặc quốc tế |
Họ từ (word family)
cùng gốc DormanNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha