Dong
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DongDạng gốc (base form)
- DongsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ding-dongdanh từ, tính từ, động từ | danh từ, tính từ, động từ | Đã chiến đấu chặt chẽ |
| ding-dong ditchdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Trò đùa của trẻ em, trong đó chuông cửa của một ngôi nhà rung lên, sau đó những kẻ chơi khăm bỏ chạy hoặc đạp xe bỏ đi trước khi những người trong nhà mở cửa |
| ding dongthán từ | thán từ | Bính bong, bính boong |
| Min Dongdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Eastern Min |
| double dongdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với double dildo |
| ding dong cartdanh từ | danh từ | Chiếc xe bán kem |
| ding-dong theorydanh từ | danh từ | Lý thuyết suy đoán về nguồn gốc của ngôn ngữ nói, theo đó mọi thứ đều có sự cộng hưởng rung động tự nhiên, bằng cách nào đó đã vang vọng trong những ngôn từ đầu tiên của con người |
| Dong'andanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Mẫu Đơn Giang, Hắc Long Giang, Trung Quốc |
Họ từ (word family)
cùng gốc DongNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha