Nghĩa chính
- Đô-mi-ni-cadanh từ riêngAn island and country in the Caribbean. Official name: Commonwealth of Dominica.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Dominica in albisdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Quasimodo |
| Commonwealth of Dominicadanh từ riêng | danh từ riêng | Thịnh vượng chung Dominica |
| Dominican gulldanh từ | danh từ | Mòng biển tảo bẹ (Larus dominicanus) |
| dominican order | Dòng đa minh | |
| dominical letterdanh từ | danh từ | Các chữ cái trong bảy chữ cái đầu tiên của bảng chữ cái, được sử dụng trong lịch tôn giáo để đánh dấu các ngày Chủ Nhật trong năm và xác định các ngày như Chủ Nhật Phục Sinh |
| Dominican blowoutdanh từ | danh từ | Phương pháp duỗi tóc bằng nhiệt |
| Dominican Republicdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng hòa Đô-mi-ni-ca-na, Đô-mi-ni-ca-na, Cộng hòa Dominica |
| Dominican - Miradordanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Baguio, Benguet, Philippines |
Ví dụ
- .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc DominicaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng LatinhDominica“Lord's Day (Island), Sunday (Island)”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha