Dịch

Dominican

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/dəˈmɪn.ɪ.kən/US/ˌdɑ.mɪˈni.kən/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người Dominica, người Cộng hòa Dominicadanh từA native or inhabitant of the Dominican Republic or a descendant thereof.
  2. Tu sĩ Dòng Đa Minhdanh từA member of the religious order founded by Saint Dominic.
  3. Thuộc Cộng hòa Dominicatính từOf, from, or pertaining to the Dominican Republic, or its people.
  4. Thuộc Dominicatính từOf, from, or pertaining to Dominica, or its people.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DominicanDạng gốc (base form)
  2. DominicansSố nhiều (plural)
  3. more DominicanSo sánh hơn (comparative)
  4. most DominicanSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

dominican orderDòng đa minh
dominican republicdanh từ riêngCộng hòa Đô-mi-ni-ca-na, Đô-mi-ni-ca-na, Cộng hòa Dominica
Saint Dominicantính từ, danh từLiên quan đến Saint-Domingue hoặc người dân (cư dân) ở đó
Dominican blowoutdanh từPhương pháp duỗi tóc bằng nhiệt
Dominican Republicantính từ, danh từCủa, từ, hoặc liên quan đến Cộng hòa Dominica
Dominican gulldanh từMòng biển tảo bẹ (Larus dominicanus)
Dominican - Miradordanh từ riêngBarangay ở Baguio, Benguet, Philippines

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Người Dominica
  1. A native or inhabitant of the Commonwealth of Dominica or a descendant thereof.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • 40% climate-related , .Theo Ngân hàng Thế giới, hơn 40% người dân Cộng hòa Dominica dễ bị tổn thương về kinh tế và có nguy cơ rơi vào cảnh nghèo đói do các tác động liên quan đến khí hậu và khủng hoảng kinh tế.
  • , , .Đêm đầu tiên, tôi chỉ uống một ly rượu vang tại Hầm rượu Faust, nằm dưới tu viện Đa Minh nơi đặt Khách sạn Hilton Budapest trong khu phức hợp Lâu đài Buda.
  • 4.9% , 2022 (8.8%) 2023 (4.8%) population’s .Dù nền kinh tế Cộng hòa Dominica tăng trưởng 4,9% vào năm ngoái, tỷ lệ lạm phát cao ở cả năm 2022 (8,8%) và 2023 (4,8%) đã ảnh hưởng nặng nề đến chất lượng cuộc sống của người dân.

AI