Dịch

dominicano

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/dominiˈkano/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc Cộng hòa Dominicatính từDominican (of, from or relating to the Dominican Republic)
  2. Thuộc dòng Đa Minhtính từDominican (relating to the religious order founded by St. Dominic)
  3. Người Cộng hòa Dominica, người Dominicadanh từDominican (native or inhabitant of the Dominican Republic) (usually male)
  4. Tu sĩ dòng Đa Minhdanh từDominican (member of the religious order founded by St. Dominic)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dominicanoDạng gốc (base form)
  2. dominicanasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. dominicanosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. dominicanaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

pueblo dominicanoNgười Dominica
gaviota dominicanadanh từMòng biển tảo bẹ

Ví dụ

  • , .Chủ nghĩa tư bản Puerto Rico, Dominica hay Haiti không phải là thiên đường Caribe.
  • , .Khi bạn tôi đến Cộng hòa Dominica, anh ấy thử món mofongo ở nhà hàng và rất thích.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI