dominicano
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/dominiˈkano/nguồn
Nghĩa chính
- Thuộc Cộng hòa Dominicatính từDominican (of, from or relating to the Dominican Republic)
- Thuộc dòng Đa Minhtính từDominican (relating to the religious order founded by St. Dominic)
- Người Cộng hòa Dominica, người Dominicadanh từDominican (native or inhabitant of the Dominican Republic) (usually male)
- Tu sĩ dòng Đa Minhdanh từDominican (member of the religious order founded by St. Dominic)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dominicanoDạng gốc (base form)
- dominicanasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- dominicanosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- dominicanaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pueblo dominicano | Người Dominica | |
| gaviota dominicanadanh từ | danh từ | Mòng biển tảo bẹ |
Ví dụ
- , .Chủ nghĩa tư bản Puerto Rico, Dominica hay Haiti không phải là thiên đường Caribe.
- , .Khi bạn tôi đến Cộng hòa Dominica, anh ấy thử món mofongo ở nhà hàng và rất thích.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)