Dollar
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dollar, thị trấn tại Scotlanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small town in Clackmannanshire council area, Scotland (OS grid ref NS9698)
- Dollar, cộng đồng tại Alabama, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Coosa County, Alabama, United States.
- Dollar, cộng đồng cũ tại Ontario, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A former community in Ontario, Canada, now part of the city of Markham.
- Dollar, địa phương tại Victoria, Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A locality in South Gippsland Shire, south eastern Victoria, Australia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DollarDạng gốc (base form)
- DollarsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)US dollarĐô-la Mỹ, đồng Mỹ, Mĩ kimdollar billTờ đô ladollar storeCửa hàng bán lẻ bán các mặt hàng rẻ tiền, đặc biệt là cửa hàng mà tất cả các mặt hàng đều có giá một đô la. (Loại sau, tên có nghĩa đen, trước đây phổ biến và hiện nay rất hiếm.)million-dollarRất đắt tiềnbottom dollarĐồng tiền cuối cùngAmerican dollarĐô, đô la, đô-la, đôla
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Dollar
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dollar, họ ngườiA surname.
Ví dụ
- ! , . .., !
- world's .
- ?
Họ từ (word family)
cùng gốc DollarNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Gael ScotlandDolair
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha