Nghĩa chính
- Một họ có nguồn gốc từ Anhdanh từ riêngA surname of English origin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DoeDạng gốc (base form)
- DoesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| John Doedanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Nguyễn Văn A |
| Doe Leadanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Ault Hucknall, quận Bolsover, Derbyshire, Anh (OS lưới ref SK4666) |
| doe-eyedtính từ | tính từ | Có đôi mắt to, hấp dẫn, dịu dàng và có vẻ ngây thơ |
| Jane Doedanh từ | danh từ | Nguyễn Thị B, Trần Thị B, Lê Thị B |
| blue doedanh từ | danh từ | Con kangaroo cái có màu đỏ |
| doe eyesdanh từ | danh từ | Đôi mắt hươu |
| Juan Doedanh từ | danh từ | Người đàn ông Latinh không rõ danh tính, John Doe gốc Latinh |
| doe partydanh từ | danh từ | Bữa tiệc được tổ chức cho một người phụ nữ sắp kết hôn |
Họ từ (word family)
cùng gốc DoeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổd'
- từ tiếng Frank*auwju“island, water meadow”
- từ tiếng LatinhAugusta
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , -13- 2000.
- ... !
- " Pupkin" " ", , .