Divorce
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Chương Ly dị (chương thứ 65 của kinh Qur'an)danh từ riêngThe 65th sura (chapter) of the Qur'an.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| no-fault divorcedanh từ | danh từ | Yêu cầu ly hôn chỉ vì hôn nhân tan vỡ mà không cần phải chứng minh lỗi của một trong hai bên |
| gray divorcedanh từ | danh từ | Cuộc ly hôn xảy ra giữa những người lớn tuổi hoặc người cao tuổi, thường là sau một cuộc hôn nhân lâu dài |
| divorce billdanh từ | danh từ | Tiền thỏa thuận giải quyết ly hôn |
| divorce milldanh từ | danh từ | Khu vực pháp lý cho phép ly hôn nhanh chóng và dễ dàng |
| divorce rapedanh từ | danh từ | Tình huống trong đó một đối tác trong một mối quan hệ, thường là nữ, được tòa án gia đình trao cho một khoản tiền cấp dưỡng hoặc hỗ trợ nuôi con với giá cắt cổ, và quyền nuôi con hoàn toàn hoặc gần như toàn bộ đối với những đứa trẻ được sinh ra từ công đoàn, v.v |
| sleep divorcedanh từ | danh từ | Thói quen ngủ giường hoặc phòng ngủ riêng thay vì ngủ chung một giường vào ban đêm với mục đích ưu tiên giấc ngủ |
| Mexican divorcedanh từ | danh từ | Hình thức ly hôn dễ dàng hơn, nhanh chóng hơn và ít tốn kém hơn so với ly hôn ở hầu hết các bang của Hoa Kỳ, được một số người Mỹ tìm kiếm |
| big divorce energydanh từ | danh từ | Trạng thái tâm lý đặc trưng của một người mới ly hôn |
Họ từ (word family)
cùng gốc DivorceNgôn ngữ khác
Tiếng Trung