Nghĩa chính
- Tình huống trong đó một đối tác trong một mối quan hệ, thường là nữ, được tòa án gia đình trao cho một khoản tiền cấp dưỡng hoặc hỗ trợ nuôi con với giá cắt cổ, và quyền nuôi con hoàn toàn hoặc gần như toàn bộ đối với những đứa trẻ được sinh ra từ công đoàn, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The situation where one partner in a relationship, usually female, is awarded by a family court an exorbitant alimony or child support, and complete or almost complete custody of the children produced from the union, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- divorce rapeDạng gốc (base form)
- divorce rapesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)