Diamond
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Tên riêng nữdanh từ riêngA female given name from English of modern usage, from the name of the gem.
- Họ ngườidanh từ riêngA surname from German or Irish.
- Khu định cư tại Alaskadanh từ riêngA historical settlement in Denali Borough, Alaska.
- Cộng đồng chưa hợp nhất tại bang Georgiadanh từ riêngAn unincorporated community in Gilmer County, Georgia.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| diamond ringdanh từ | danh từ | Nhẫn kim cương |
| diamond in the roughdanh từ | danh từ | Viên kim cương chưa cắt |
| diamond weddingdanh từ | danh từ | Đám cưới kim cương |
| baseball diamonddanh từ | danh từ | Phần bốn góc của sân bóng chày trong đó các góc là ba đế và sân nhà |
| diamond sawdanh từ | danh từ | Máy cưa điện có lưỡi được đính kim cương công nghiệp để cắt những vật liệu rất cứng |
| Diamond Bardanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Los Angeles, California, Hoa Kỳ |
| Blue Diamonddanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Clark, Nevada, Hoa Kỳ |
| diamond birddanh từ | danh từ | Pardalote đốm (Pardalotus punctatus) |
10 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 10
Làng tại bang Illinois
- A village in Grundy County and Will County, Illinois.
Ví dụ
- , 2005 , “,” , .
- .
- 68 , , Japan’s .
Họ từ (word family)
cùng gốc Diamond- diamondsChất rô, nước rôdanh từ, động từB1
- diamondbackMột trong hai loài rắn chuông có hoa văn hình kim cương trên lưng: Crotalus adamanteus, được tìm thấy ở miền đông nam Hoa Kỳ và Crotalus atrox, được tìm thấy ở tây nam Hoa Kỳ, tây bắc và miền trung Mexicodanh từ
- DiamondaTên riêng dành cho nữ hiếm khi được sử dụngdanh từ riêng
- diamondedCó hình dạng như viên kim cương hoặc hình thoitính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng IrelandÓ Diamáin