Devon
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Hạt của Anh giáp với Cornwall, Somerset, Dorset, eo biển Bristol và eo biển Anh.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A county of England bordered by Cornwall, Somerset, Dorset, the Bristol Channel and the English Channel.
- Con sông ở Leicestershire và Nottinghamshire, Anh, là một nhánh của sông Trent.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A river in Leicestershire and Nottinghamshire, England, a tributary to the Trent.
- Con sông ở khu vực hội đồng Clackmannanshire và khu vực hội đồng Perth và Kinross, Scotland, một nhánh của sông Forth.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A river in Clackmannanshire council area and Perth and Kinross council area, Scotland, a tributary of the Forth.
- Một trong những giống bò cứng cáp có nguồn gốc từ Devon, Anh.danh từOne of a breed of hardy cattle originating in Devon, England.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DevonDạng gốc (base form)
- DevonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Devon piedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với homity pie |
| Mid Devondanh từ riêng | danh từ riêng | Quận chính quyền địa phương của Devon, Anh |
| Devon Rexdanh từ | danh từ | Giống mèo nhà có kích thước trung bình đặc biệt với bộ lông gợn sóng hoặc xoáy, có nguồn gốc ở Anh vào những năm 1960 |
| West Devondanh từ riêng | danh từ riêng | Quận chính quyền địa phương có quy chế quận của Devon, Anh |
| East Devondanh từ riêng | danh từ riêng | Quận chính quyền địa phương của Devon, Anh |
| North Devondanh từ riêng | danh từ riêng | Quận chính quyền địa phương của Devon, Anh, có trụ sở chính tại Barnstaple |
| Devon Hillsdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Northern Midlands, phía đông Tasmania, Úc |
| Devon Northdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Wellington, phía đông nam Victoria, Australia |
13 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 13
Thị trấn thuộc quận Leduc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn thuộc quận Leduc, AlbertaA town in Leduc County, Alberta.
Họ từ (word family)
cùng gốc Devon- DevonshireTên cũ của Devon (“quận trong tiếng Anh”) (cho đến năm 1974)danh từ riêng
- DevonianThuộc kỷ Đê-vôntính từ, danh từ, danh từ riêngC2
- DevonportKhu đô thị và xưởng đóng tàu hải quân ở Plymouth, Devon, Anh, được đặt tên là Plymouth Dock cho đến năm 1823 (OS lưới ref SX4555)danh từ riêng, danh từ
- DevonerNgười đến từ Devon, Anhdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổDefenas
Ví dụ
- , Redvers, ; , .
- , .
- .