Dịch

Devon

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Hạt của Anh giáp với Cornwall, Somerset, Dorset, eo biển Bristol và eo biển Anh.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A county of England bordered by Cornwall, Somerset, Dorset, the Bristol Channel and the English Channel.
  2. Con sông ở Leicestershire và Nottinghamshire, Anh, là một nhánh của sông Trent.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A river in Leicestershire and Nottinghamshire, England, a tributary to the Trent.
  3. Con sông ở khu vực hội đồng Clackmannanshire và khu vực hội đồng Perth và Kinross, Scotland, một nhánh của sông Forth.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A river in Clackmannanshire council area and Perth and Kinross council area, Scotland, a tributary of the Forth.
  4. Một trong những giống bò cứng cáp có nguồn gốc từ Devon, Anh.danh từOne of a breed of hardy cattle originating in Devon, England.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DevonDạng gốc (base form)
  2. DevonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Devon piedanh từĐồng nghĩa với homity pie
Mid Devondanh từ riêngQuận chính quyền địa phương của Devon, Anh
Devon Rexdanh từGiống mèo nhà có kích thước trung bình đặc biệt với bộ lông gợn sóng hoặc xoáy, có nguồn gốc ở Anh vào những năm 1960
West Devondanh từ riêngQuận chính quyền địa phương có quy chế quận của Devon, Anh
East Devondanh từ riêngQuận chính quyền địa phương của Devon, Anh
North Devondanh từ riêngQuận chính quyền địa phương của Devon, Anh, có trụ sở chính tại Barnstaple
Devon Hillsdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Northern Midlands, phía đông Tasmania, Úc
Devon Northdanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Wellington, phía đông nam Victoria, Australia

13 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 13
Thị trấn thuộc quận Leduc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn thuộc quận Leduc, AlbertaA town in Leduc County, Alberta.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổDefenas

Ví dụ

  • , Redvers, ; , .
  • , .
  • .

AI