Nghĩa chính
- Tên cũ của Devon (“quận trong tiếng Anh”) (cho đến năm 1974)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Former name of Devon (“English county”) (until 1974).
- Công tước và bá tước người Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An English dukedom and earldom.
- Một họ cư trúdanh từ riêngđếm được (countable)A habitational surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DevonshireDạng gốc (base form)
- DevonshiresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Devonshire teadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cream tea: đặc biệt như được phục vụ theo truyền thống ở Devonshire |
| Devonshire stewdanh từ | danh từ | Món hầm gồm thịt, hành tây, bắp cải, v.v |
| Devonshire creamdanh từ | danh từ | Kem vón cục |
| Devonshire splitdanh từ | danh từ | Chiếc bánh ngọt được chia làm đôi và chứa đầy kem và mứt |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổDefenasċīr
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- “ , .” “ ?” “. , , , ."
- , , . .