Devonian
C2tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thuộc kỷ Đê-vôntính từkhông so sánh (not comparable)Of a geologic period within the Paleozoic era; comprises lower, middle and upper epochs from about 415 to 360 million years ago.
- Kỉ Đê-vôndanh từ riêngThe Devonian period.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DevonianDạng gốc (base form)
- DevoniansSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Thuộc vùng Devon
- không so sánh (not comparable)Of or pertaining to the English region of Devon.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , .Di tích này có lẽ có thể đóng vai trò như một lời nhắc nhở về những ngày bận rộn và thịnh vượng hơn trên con đường sắt vùng Devon này.